Ngữ pháp Bậc 1- A1 (Bài 6)

This/That và These /Those

(Đại từ Chỉ định và Hình thức Sở hữu)

 

  1. Chúng ta thường dùng ‘s ( đại tư sở hữu possessive case) khi làm chủ là người (people) hay động vật (animal). Nơi chốn (places) hay thời gian (time).

Ví dụ (ex): the manager’s office (phòng giám đốc) không nói the office of the manager (phòng giám đốc).

Ex:       Mr. Hai’s daughter ( Con gái của ông Hải)

The cat’s tail (cái đuôi con mèo)

A policeman’s hat (chiếc mũ của cảnh sát)

Còn khi làm chủ là danh từ chỉ vật (things), ta thường dùng cấu trúc “…..of….”

Ex:      the door of the room (cửa phòng) không nói the room’s door

The begginning of the storry (phần mở đầu của câu chuyện) không nói the story’s beginning

Đôi khi chúng ta cũng có thể dùng ‘s khi cái làm chủ là một vật:

Ex:      the book’s title (tiêu đề của quyển sách) hoặc the title of the book.

  1. Thông thường cũng có thể dùng ‘s khi cái làm chủ, sở hữu chủ là một tổ chức hoặc một nhóm người. Vậy, bạn có thể nói:

Ex:      – the government’s decision hoặc the decision of the government.

(quyết định của chính phủ)

-the company’s success hoặc the success of the company

(sự thành công của công ty)

  1. Khi chúng ta nói về việc sở hữu. chúng ta dùng động từ “belong to” (thuộc về) và các tính từ sở hữu, đại từ sở hữu:

Ex:

I

(tôi

belong to

thuộc về

the NgoainguPTA Centre.

Trung tâm ngoại ngữ PTA)

You

(bạn ấy

belong to

thuộc về

the Hà Nội football club.

Câu lạc bộ bóng đá Hà Nội)

We

(Chúng tôi

belong

thuộc về

the ngoainguPTA Centre.

trung tâm ngoại ngữ pta

They

(Họ

belong

thuộc về

my friend.

bạn tôi

She

(cô ấy

belongs to

thuộc về

his wife.

Vợ anh ấy)

He

(anh ấy

belongs to

thuộc về

Her husband.

Chồng cô ấy.

It

(Nó

belongs to

thuộc về

them.

họ)

 

  1. Đại từ Nhân xưng

This/That dùng với danh từ số ít.

These/those dùng với danh từ số nhiều.

 

Personal Pronouns

(Đại từ nhân xưn)

Possessive adjectives

(Tính từ sở hữu)

Possessive pronouns

(Đại từ Sở hữu)

I My Mine

 

You Your Yours

 

We Our Ours

 

They Their Theirs

 

She Her Hers

 

He His His

 

It Its

 

 

 

Ex:

This is my book This book is mine

Quyển sách này của tôi

This is your notebook This notebook is your.

Quyển sổ ghi chú này của bạn.

These are our books These books are ours

Quyển sách này của chúng ta.

 

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0973.998.000